Bước tới nội dung

shutter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʃə.tɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

shutter /ˈʃə.tɜː/

  1. Cửa chớp, cánh cửa chớp.
    to put up the shutters — đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
  2. (Nhiếp ảnh) Cửa chập.

Ngoại động từ

shutter ngoại động từ /ˈʃə.tɜː/

  1. Lắp cửa chớp.
  2. Đóng cửa chớp.

Chia động từ

Tham khảo