shutter
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃə.tɜː/
| [ˈʃə.tɜː] |
Danh từ
shutter /ˈʃə.tɜː/
Ngoại động từ
shutter ngoại động từ /ˈʃə.tɜː/
Chia động từ
shutter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shutter | |||||
| Phân từ hiện tại | shuttering | |||||
| Phân từ quá khứ | shuttered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shutter | shutter hoặc shutterest¹ | shutters hoặc shuttereth¹ | shutter | shutter | shutter |
| Quá khứ | shuttered | shuttered hoặc shutteredst¹ | shuttered | shuttered | shuttered | shuttered |
| Tương lai | will/shall² shutter | will/shall shutter hoặc wilt/shalt¹ shutter | will/shall shutter | will/shall shutter | will/shall shutter | will/shall shutter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shutter | shutter hoặc shutterest¹ | shutter | shutter | shutter | shutter |
| Quá khứ | shuttered | shuttered | shuttered | shuttered | shuttered | shuttered |
| Tương lai | were to shutter hoặc should shutter | were to shutter hoặc should shutter | were to shutter hoặc should shutter | were to shutter hoặc should shutter | were to shutter hoặc should shutter | were to shutter hoặc should shutter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shutter | — | let’s shutter | shutter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shutter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)