Bước tới nội dung

slon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *slonъ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

slon  đv (giống cái tương đương slonice)

  1. Voi.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *slonъ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

slȍn  đv (chính tả Kirin сло̏н)

  1. Voi.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của slon
số ít số nhiều
danh cách slȍn slònovi
sinh cách slona slonova
dữ cách slonu slonovima
đối cách slona slonove
hô cách slone slonovi
định vị cách slonu slonovima
cách công cụ slonom slonovima

Đọc thêm

[sửa]
  • slon”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Slovak

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *slonъ.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /slɔn/, [ˈslɔn]
  • Vần: -ɔn
  • Âm thanh (Bratislava):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

slon  animal (giống cái tương đương slonica, tính từ quan hệ sloní hoặc slonový, giảm nhẹ sloník)

  1. Voi.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của slon
(loại chlap (số ít)dub (số nhiều))
số ítsố nhiều
nominativeslonslony
genitiveslonaslonov
dativeslonovislonom
accusativeslonaslony
locativeslonovislonoch
instrumentalslonomslonmi

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • slon”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Slovene

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovene có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *slonъ. Chứng thực lần đầu vào 16th century.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

slȍn  đv (Dạng giống cái tương đương sloníca hoặc slónica)

  1. Voi.

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực đv., thân o cứng
nom. si. slòn
gen. si. slôna
số ít số đôi số nhiều
nom.
(imenovȃlnik)
slòn slôna slôni
gen.
(rodȋlnik)
slôna slônov slônov
dat..
(dajȃlnik)
slônu slônoma slônom
acc.
(tožȋlnik)
slôna slôna slône
loc.
(mẹ̑stnik)
slônu slônih slônih
ins.
(orọ̑dnik)
slônom slônoma slôni

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *soːlᴬ (dạy). Cùng gốc với tiếng Thái สอน (sɔ̌ɔn), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᩁ, tiếng Lào ສອນ (sǭn), tiếng Lự ᦉᦸᧃ (ṡoan), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪙ, tiếng Shan သွၼ် (sǎun), tiếng Thái Na ᥔᥩᥢᥴ (sóan), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜃𑜫 (son), tiếng Tráng son.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

slon

  1. Học.
    slon chin dúhọc cách ăn ở
  2. Dạy, bảo.
    slon hẩư đếch chắc slư
    dạy cho trẻ biết chữ
  3. Nhại, bắt chước.
    Phuối cằm hâư te slon teo cằm tỉ
    nói câu nào nó nhại lại câu ấy.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên