slon
Giao diện
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]slon gđ đv (giống cái tương đương slonice)
- Voi.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- slon, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- slon, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “slon”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]slȍn gđ đv (chính tả Kirin сло̏н)
- Voi.
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “slon”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
Tiếng Slovak
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]slon gđ animal (giống cái tương đương slonica, tính từ quan hệ sloní hoặc slonový, giảm nhẹ sloník)
- Voi.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “slon”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Tiếng Slovene
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *slonъ. Chứng thực lần đầu vào 16th century.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]slȍn gđ đv (Dạng giống cái tương đương sloníca hoặc slónica)
- Voi.
Biến cách
[sửa]| Giống đực đv., thân o cứng | |||
|---|---|---|---|
| nom. si. | slòn | ||
| gen. si. | slôna | ||
| số ít | số đôi | số nhiều | |
| nom. (imenovȃlnik) |
slòn | slôna | slôni |
| gen. (rodȋlnik) |
slôna | slônov | slônov |
| dat.. (dajȃlnik) |
slônu | slônoma | slônom |
| acc. (tožȋlnik) |
slôna | slôna | slône |
| loc. (mẹ̑stnik) |
slônu | slônih | slônih |
| ins. (orọ̑dnik) |
slônom | slônoma | slôni |
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Tày
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *soːlᴬ (“dạy”). Cùng gốc với tiếng Thái สอน (sɔ̌ɔn), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᩁ, tiếng Lào ສອນ (sǭn), tiếng Lự ᦉᦸᧃ (ṡoan), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪙ, tiếng Shan သွၼ် (sǎun), tiếng Thái Na ᥔᥩᥢᥴ (sóan), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜃𑜫 (son), tiếng Tráng son.
Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɬɔn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [θɔn˦]
Động từ
[sửa]slon
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ động vật tiếng Séc
- giống đực động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực động vật nouns tiếng Séc
- cs:Lớp Thú
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực động vật tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ động vật tiếng Serbia-Croatia
- sh:Lớp Thú
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/ɔn
- Vần:Tiếng Slovak/ɔn/1 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống đực tiếng Slovak
- Danh từ chỉ loài vật tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại dub tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại chlap tiếng Slovak
- sk:Lớp Thú
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovene
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovene
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Danh từ tiếng Slovene
- Danh từ động vật giống đực tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene
- Danh từ động vật tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene thân cứng
- Slovene nouns with accent alternations
- sl:Lớp Thú
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày

