smashed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsmæʃt/
| [ˈsmæʃt] |
Động từ
smashed
Chia động từ
smash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to smash | |||||
| Phân từ hiện tại | smashing | |||||
| Phân từ quá khứ | smashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smash | smash hoặc smashest¹ | smashes hoặc smasheth¹ | smash | smash | smash |
| Quá khứ | smashed | smashed hoặc smashedst¹ | smashed | smashed | smashed | smashed |
| Tương lai | will/shall² smash | will/shall smash hoặc wilt/shalt¹ smash | will/shall smash | will/shall smash | will/shall smash | will/shall smash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smash | smash hoặc smashest¹ | smash | smash | smash | smash |
| Quá khứ | smashed | smashed | smashed | smashed | smashed | smashed |
| Tương lai | were to smash hoặc should smash | were to smash hoặc should smash | were to smash hoặc should smash | were to smash hoặc should smash | were to smash hoặc should smash | were to smash hoặc should smash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | smash | — | let’s smash | smash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
smashed /ˈsmæʃt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “smashed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)