sneeze

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈsniz]

Danh từ[sửa]

sneeze /ˈsniz/

  1. Sự hắt hơi.
  2. Cái hắt hơi.

Nội động từ[sửa]

sneeze nội động từ /ˈsniz/

  1. Hắt hơi.

Thành ngữ[sửa]

  • to sneeze into a basket: (Nói trại) Bị chém đầu.
  • that's not to be sneezed at: Đó là điều không thể xem khinh được.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]