Bước tới nội dung

spider

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

spider (đếm đượckhông đếm được, số nhiều spiders)

  1. Con nhện.
  2. Cái kiềng.
  3. Cái chảo ba chân.
  4. Xe ngựa hai bánh.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

spider  (số nhiều spiders)

  1. Khoang hòm (sau xe).

Đọc thêm

[sửa]