Bước tới nội dung

kiềng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̤ŋ˨˩kiəŋ˧˧kiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

kiềng

  1. Dụng cụ bằng sắtba chân, để đặt nồi, chảo lên thổi nấu.
    Vững như kiềng ba chân.
    Vững vàng lắm.
    Dù ai nói ngả nói nghiêng,.
    Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)
  2. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeocổ hay ở chân.

Động từ

kiềng

  1. Chừa ra, tránh đi, vì khinh.
    Kiềng mặt bọn con buôn.

Tham khảo