Bước tới nội dung

stalemate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsteɪɫ.ˌmeɪt/

Danh từ

stalemate /ˈsteɪɫ.ˌmeɪt/

  1. (Đánh cờ) Thế .
  2. Sự bế tắc.

Ngoại động từ

stalemate ngoại động từ /ˈsteɪɫ.ˌmeɪt/

  1. (Đánh cờ) Dồn (đối phương) vào thế .
  2. (Nghĩa bóng) Làm bế tắc (hội nghị... ).

Chia động từ

Tham khảo