stupefy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstuː.pə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
stupefy ngoại động từ /ˈstuː.pə.ˌfɑɪ/
- Làm cho u mê đần độn.
- stupefied with drink — bị rượu làm cho u mê đần độn
- Làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc.
Chia động từ
Bảng chia động từ của stupefy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stupefy | |||||
| Phân từ hiện tại | stupefying | |||||
| Phân từ quá khứ | stupefied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stupefy | stupefy hoặc stupefiest¹ | stupefies hoặc stupefieth¹ | stupefy | stupefy | stupefy |
| Quá khứ | stupefied | stupefied hoặc stupefiedst¹ | stupefied | stupefied | stupefied | stupefied |
| Tương lai | will/shall² stupefy | will/shall stupefy hoặc wilt/shalt¹ stupefy | will/shall stupefy | will/shall stupefy | will/shall stupefy | will/shall stupefy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stupefy | stupefy hoặc stupefiest¹ | stupefy | stupefy | stupefy | stupefy |
| Quá khứ | stupefied | stupefied | stupefied | stupefied | stupefied | stupefied |
| Tương lai | were to stupefy hoặc should stupefy | were to stupefy hoặc should stupefy | were to stupefy hoặc should stupefy | were to stupefy hoặc should stupefy | were to stupefy hoặc should stupefy | were to stupefy hoặc should stupefy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stupefy | — | let’s stupefy | stupefy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stupefy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)