sub
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsəb/
| [ˈsəb] |
Danh từ
sub /ˈsəb/
Nội động từ
sub nội động từ /ˈsəb/
Chia động từ
sub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sub | |||||
| Phân từ hiện tại | subbing | |||||
| Phân từ quá khứ | subbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sub | sub hoặc subbest¹ | subs hoặc subbeth¹ | sub | sub | sub |
| Quá khứ | subbed | subbed hoặc subbedst¹ | subbed | subbed | subbed | subbed |
| Tương lai | will/shall² sub | will/shall sub hoặc wilt/shalt¹ sub | will/shall sub | will/shall sub | will/shall sub | will/shall sub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sub | sub hoặc subbest¹ | sub | sub | sub | sub |
| Quá khứ | subbed | subbed | subbed | subbed | subbed | subbed |
| Tương lai | were to sub hoặc should sub | were to sub hoặc should sub | were to sub hoặc should sub | were to sub hoặc should sub | were to sub hoặc should sub | were to sub hoặc should sub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sub | — | let’s sub | sub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sub”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)