supériorité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
supériorité
/sy.pe.ʁjɔ.ʁi.te/
supériorités
/sy.pe.ʁjɔ.ʁi.te/

supériorité gc /sy.pe.ʁjɔ.ʁi.te/

  1. Sựtrên, sự đứng trên.
    La supériorité de son rang — thứ bậc đứng trên của ông ấy
  2. Sự hơn, sự hơn người; tính ưu việt, ưu thế.
    Supériorité intellectuelle — trí tuệ hơn người
    Supériorité du régime socialiste — tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa
    Supériorité numérique — ưu thế về số lượng
  3. Tính cao thượng, sự cao cả.
    La supériorité de son âme — tính cao thượng của tâm hồn ông ta
  4. Vẻ trịnh thượng, vẻ kẻ cả.
    Sourire de supériorité — cái mỉm cười kẻ cả
    complexe de supériorité — phức cảm tự tôn

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]