survival
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sɜː.ˈvɑɪ.vəl/
Danh từ
survival /sɜː.ˈvɑɪ.vəl/
Thành ngữ
- survival of the fittes:
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sinh vật học) Sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên.
- Sự khôn sống mống chết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “survival”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)