Bước tới nội dung

mống

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
məwŋ˧˥mə̰wŋ˩˧məwŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
məwŋ˩˩mə̰wŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mống

  1. Cầu vồng cụt.
    Mống vàng thời nắng, mống trắng thời mưa. (tục ngữ)
  2. Mầm non.
    Mọc mầm, mọc mống.
  3. Đứa, đơn vị người (thtục).
    Chúng bị đánh úp, chỉ còn mấy mống chạy thoát về được.

Đồng nghĩa

Tham khảo