swat
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswɑːt/
| [ˈswɑːt] |
Danh từ
swat /ˈswɑːt/
Ngoại động từ
swat ngoại động từ /ˈswɑːt/
Chia động từ
swat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swat | |||||
| Phân từ hiện tại | swatting | |||||
| Phân từ quá khứ | swatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swat | swat hoặc swattest¹ | swats hoặc swatteth¹ | swat | swat | swat |
| Quá khứ | swatted | swatted hoặc swattedst¹ | swatted | swatted | swatted | swatted |
| Tương lai | will/shall² swat | will/shall swat hoặc wilt/shalt¹ swat | will/shall swat | will/shall swat | will/shall swat | will/shall swat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swat | swat hoặc swattest¹ | swat | swat | swat | swat |
| Quá khứ | swatted | swatted | swatted | swatted | swatted | swatted |
| Tương lai | were to swat hoặc should swat | were to swat hoặc should swat | were to swat hoặc should swat | were to swat hoặc should swat | were to swat hoặc should swat | were to swat hoặc should swat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swat | — | let’s swat | swat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)