swim
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn, Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /swɪm/
- (Indic) IPA(ghi chú): /sʋɪm/, (rounded) /s(ʋ)ʊm/
- Vần: -ɪm
Danh từ
swim /ˈswɪm/
Nội động từ
swim nội động từ swam; swum /ˈswɪm/
- Bơi.
- to swim on one's back — bơi ngửa
- to swim on one's side — bơi nghiêng
- to swim across the river — bơi qua sông
- Nổi.
- vegetables swimming in the broth — rau nổi trên mặt nước xuýt
- Lướt nhanh.
- she swam into the room — cô ta đi lướt nhanh vào trong phòng
- Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.
- everything swam before his eyes — mọi vật như đang quay tít trước mắt nó
- Choáng váng.
- my head swims — đầu tôi choáng váng
- Trần ngập, đẫm ướt.
- eyes swimming with tears — mắt đẫm lệ
Ngoại động từ
swim ngoại động từ /ˈswɪm/
- Bơi, bơi qua.
- to swim a river — bơi qua con sông
- to swim a race — bơi thi
- Bơi thi với (ai).
- to swim someone a hundred metres — bơi thi với ai một trăm mét
- Cho bơi (chó, ngựa... ).
- to swim a horse across a stream — cho ngựa bơi qua suối
Thành ngữ
- to swim with (down) the tide: Xem Tide
- to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose): (Đùa cợt) Không biết bơi; chìm nghỉm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “swim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪm
- Vần:Tiếng Anh/ɪm/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh