synchronize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪz/
| [ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪz] |
Nội động từ
synchronize nội động từ /ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪz/
Ngoại động từ
synchronize ngoại động từ /ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪz/
Chia động từ
synchronize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “synchronize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)