Bước tới nội dung

tìm hiểu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa tìm + hiểu.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ti̤m˨˩ hiə̰w˧˩˧tim˧˧ hiəw˧˩˨tim˨˩ hiəw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tim˧˧ hiəw˧˩tim˧˧ hiə̰ʔw˧˩

Động từ

[sửa]

tìm hiểu

  1. Điều tra, xem xét để hiểu .
    Tìm hiểu tình hình thực tế.
    Cần tìm hiểu mọi khía cạnh, vấn đề.
  2. Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn.
    Hai anh chị đã có quá trình tìm hiểu.
    Phải tìm hiểu kĩ trước khi kết hôn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]