Bước tới nội dung

thẩm lậu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̰m˧˩˧ lə̰ʔw˨˩tʰəm˧˩˨ lə̰w˨˨tʰəm˨˩˦ ləw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəm˧˩ ləw˨˨tʰəm˧˩ lə̰w˨˨tʰə̰ʔm˧˩ lə̰w˨˨

Động từ

thẩm lậu

  1. (lỗi thời, hiện tượng chất lỏng) Ngấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.
    Đoạn đê bị thẩm lậu.
  2. (không trang trọng) Lọt qua trái phép từng ít một, rất khó kiểm soát.
    Đồng nghĩa: thẩm thấu
    Rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước.

Tham khảo

“Thẩm lậu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam