thank
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθæŋk/
| [ˈθæŋk] |
Ngoại động từ
thank ngoại động từ /ˈθæŋk/
- Cám ơn, biết ơn.
- thank you — cám ơn anh
- no, thank you — không, cám ơn anh (nói để từ chối)
- Xin, yêu cầu.
- I will thank you for the satchel — xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
- I will thank you to shut the window — xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ
Thành ngữ
Chia động từ
thank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thank | |||||
| Phân từ hiện tại | thanking | |||||
| Phân từ quá khứ | thanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thank | thank hoặc thankest¹ | thanks hoặc thanketh¹ | thank | thank | thank |
| Quá khứ | thanked | thanked hoặc thankedst¹ | thanked | thanked | thanked | thanked |
| Tương lai | will/shall² thank | will/shall thank hoặc wilt/shalt¹ thank | will/shall thank | will/shall thank | will/shall thank | will/shall thank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thank | thank hoặc thankest¹ | thank | thank | thank | thank |
| Quá khứ | thanked | thanked | thanked | thanked | thanked | thanked |
| Tương lai | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank | were to thank hoặc should thank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thank | — | let’s thank | thank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thank”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)