thrash
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθræʃ/
Ngoại động từ
thrash ngoại động từ /ˈθræʃ/
- Đánh, đập, đánh đòn (người nào).
- (Thông tục) Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu).
- Đập (lúa).
Chia động từ
thrash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrash | |||||
| Phân từ hiện tại | thrashing | |||||
| Phân từ quá khứ | thrashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrashes hoặc thrasheth¹ | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed hoặc thrashedst¹ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | will/shall² thrash | will/shall thrash hoặc wilt/shalt¹ thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrash | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrash | — | let’s thrash | thrash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
thrash nội động từ /ˈθræʃ/
Thành ngữ
Chia động từ
thrash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrash | |||||
| Phân từ hiện tại | thrashing | |||||
| Phân từ quá khứ | thrashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrashes hoặc thrasheth¹ | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed hoặc thrashedst¹ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | will/shall² thrash | will/shall thrash hoặc wilt/shalt¹ thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrash | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrash | — | let’s thrash | thrash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thrash”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)