tiền sử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə̤n˨˩ sɨ̰˧˩˧ | tiəŋ˧˧ ʂɨ˧˩˨ | tiəŋ˨˩ ʂɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˧˧ ʂɨ˧˩ | tiən˧˧ ʂɨ̰ʔ˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
tiền sử
- Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.
- Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh.
- Bệnh nhân có tiền sử ho lao.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền sử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)