tiểu đội

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə̰w˧˩˧ ɗo̰ʔj˨˩tiəw˧˩˨ ɗo̰j˨˨tiəw˨˩˦ ɗoj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˩ ɗoj˨˨tiəw˧˩ ɗo̰j˨˨tiə̰ʔw˧˩ ɗo̰j˨˨

Danh từ[sửa]

tiểu đội

  1. Đơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội.
    Tập trung các tiểu đội để hành quân dã ngoại.

Tham khảo[sửa]