Bước tới nội dung

tickling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɪ.kliɳ/

Danh từ

tickling /ˈtɪ.kliɳ/

  1. Sự , sự làm cho buồn buồn.

Động từ

tickling

  1. hiện tại phân từ của tickle

Chia động từ

Tính từ

tickling /ˈtɪ.kliɳ/

  1. Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.
    tickling cough — ho ngứa cổ

Tham khảo