Bước tới nội dung

tierce

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

tierce

  1. Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt).
  2. (Đánh bài) Bộ ba con liên tiếp.
  3. Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).
  4. (Âm nhạc) Quãng ba; âm ba.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

tierce gc /tjɛʁs/

  1. Xem tiers

Danh từ

tierce gc /tjɛʁs/

  1. (Tôn giáo) Kinh giờ ba, kinh nửa buổi.
  2. (Âm nhạc) Âm ba, quãng ba.
  3. Thế thủ thứ ba (đấu kiếm).
  4. (Đánh bài) (đánh cờ) suốt đồng hoa ba con.
  5. (Ngành in) Bản in thử thứ ba (bản cuối cùng).
  6. (Khoa đo lường) ) một phần sáu mươi giây.

Tham khảo