tips
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
tips
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tip
Chia động từ
tip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tip | |||||
| Phân từ hiện tại | tipping | |||||
| Phân từ quá khứ | tipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tip | tip hoặc tippest¹ | tips hoặc tippeth¹ | tip | tip | tip |
| Quá khứ | tipped | tipped hoặc tippedst¹ | tipped | tipped | tipped | tipped |
| Tương lai | will/shall² tip | will/shall tip hoặc wilt/shalt¹ tip | will/shall tip | will/shall tip | will/shall tip | will/shall tip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tip | tip hoặc tippest¹ | tip | tip | tip | tip |
| Quá khứ | tipped | tipped | tipped | tipped | tipped | tipped |
| Tương lai | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip | were to tip hoặc should tip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tip | — | let’s tip | tip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tips | tipset |
| Số nhiều | tips | tipsa, tipsene |
tips gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tips”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)