trận tuyến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔn˨˩ twiən˧˥tʂə̰ŋ˨˨ twiə̰ŋ˩˧tʂəŋ˨˩˨ twiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂən˨˨ twiən˩˩tʂə̰n˨˨ twiən˩˩tʂə̰n˨˨ twiə̰n˩˧

Danh từ[sửa]

trận tuyến

  1. Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
    Giữ vững trận tuyến.
    Chọc thủng trận tuyến.
  2. Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranhmục đích chung.
    Thành lập trận tuyến chống phát xít.

Tham khảo[sửa]