trở mặt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ː˧˩˧ ma̰ʔt˨˩tʂəː˧˩˨ ma̰k˨˨tʂəː˨˩˦ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəː˧˩ mat˨˨tʂəː˧˩ ma̰t˨˨tʂə̰ːʔ˧˩ ma̰t˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trở mặt

  1. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay rathái độ chống lại.
    Trở mặt nói xấu bạn.
    Trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo.

Tham khảo[sửa]