tripping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrɪp.piɳ/
Động từ
tripping
Chia động từ
trip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trip | |||||
| Phân từ hiện tại | tripping | |||||
| Phân từ quá khứ | tripped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trip | trip hoặc trippest¹ | trips hoặc trippeth¹ | trip | trip | trip |
| Quá khứ | tripped | tripped hoặc trippedst¹ | tripped | tripped | tripped | tripped |
| Tương lai | will/shall² trip | will/shall trip hoặc wilt/shalt¹ trip | will/shall trip | will/shall trip | will/shall trip | will/shall trip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trip | trip hoặc trippest¹ | trip | trip | trip | trip |
| Quá khứ | tripped | tripped | tripped | tripped | tripped | tripped |
| Tương lai | were to trip hoặc should trip | were to trip hoặc should trip | were to trip hoặc should trip | were to trip hoặc should trip | were to trip hoặc should trip | were to trip hoặc should trip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trip | — | let’s trip | trip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
tripping /ˈtrɪp.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tripping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)