thoăn thoắt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwan˧˧ tʰwat˧˥ | tʰwaŋ˧˥ tʰwak˩˧ | tʰwaŋ˧˧ tʰwak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwan˧˥ tʰwat˩˩ | tʰwan˧˥˧ tʰwat˩˧ | ||
Tính từ
thoăn thoắt
- Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.
- Bước đi thoăn thoắt.
- Lên xuống thoăn thoắt.
- Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thoăn thoắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)