tui
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tuj˧˧ | tuj˧˥ | tuj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuj˧˥ | tuj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Đại từ
tui
- (Địa phương) Như tôi
- Anh cho tui miếng trầu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tui”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
Động từ
tui
- kéo.
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Chăm Tây
Động từ
tui
Tham khảo
- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.