Bước tới nội dung

tui

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tuj˧˧tuj˧˥tuj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tuj˧˥tuj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Đại từ

tui

  1. (Địa phương) Như tôi
    Anh cho tui miếng trầu.

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

Động từ

tui

  1. kéo.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Chăm Tây

Động từ

tui

  1. tin.
    Đồng nghĩa: jia

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.