tủi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tṵj˧˩˧ | tuj˧˩˨ | tuj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuj˧˩ | tṵʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
tủi
- Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.
- Giận duyên tủi phận bời bời (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tủi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tuj˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tuj˨˦]
Danh từ
tủi
- túi.