unbalance
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈbæ.lənts/
Danh từ
unbalance /.ˈbæ.lənts/
Ngoại động từ
unbalance ngoại động từ /.ˈbæ.lənts/
- Làm mất thăng bằng.
- Làm rối loạn tâm trí.
Chia động từ
unbalance
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unbalance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)