Bước tới nội dung

vòng vo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤wŋ˨˩˧˧jawŋ˧˧˧˥jawŋ˨˩˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vawŋ˧˧˧˥vawŋ˧˧˧˥˧

Tính từ

[sửa]

vòng vo

  1. Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
    Làm nhiều việc quá vòng vo.
  2. Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.
    Vòng vo Tam quốc.
    Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]