vòng vo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̤wŋ˨˩ vɔ˧˧ | jawŋ˧˧ jɔ˧˥ | jawŋ˨˩ jɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vawŋ˧˧ vɔ˧˥ | vawŋ˧˧ vɔ˧˥˧ | ||
Tính từ
vòng vo
- Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
- Làm nhiều việc quá vòng vo.
- Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.
- Vòng vo Tam quốc.
- Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vòng vo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)