vei

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vei veien
Số nhiều veier veiene

vei

  1. Đường , đường lộ.
    Det var mange biler på veien.
    Veien gikk ikke lenger. Veien er stengt grunnet rasfare.
    en bred/smal/kort/lang vei
  2. Lối đi, ngõ.
    De stengte veien for ham.
    Han banet seg vei gjennom folkemengden.
     å komme til veis ende — Đi đến, đạt được mục đích.
    å rydde noen av veien — Giết, thanh toán ai.
    å være i veien — Làm cản trở.
    Hva er veien med ham? — Có việc gì xảy ra với anh ta thế?
    Kjør i vei! — Tiến hành công việc!
  3. Phương pháp, cách thức.
    veien til fred/frelse
    å gå rettens vei — Nhờ đến luật pháp.
    å gå nye veier — Áp dụng phương pháp mới.
    å gå sine egne veier — Đi theo đường lối riêng của mình.
  4. Hướng, phía.
    Han snudde ansiktet den andre veien.
    "Hvilken vei skal du?" "Samme vei som deg."
    å gå sin vei — Bỏ đi, đi mất.
    å være på vei (til) — Trên đường đi đến.
    å ta på vei — Nổi xung, nổi nóng, phát cáu.
    Hun er tre måneder på vei. — Bà ta có thai ba tháng.
  5. Khoảng, khoảng cách.
    Han har kort vei til skolen.
    å ikke komme noen vei — Không tiến hành được, dậm chân tại chỗ.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]