victuals
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɪ.tᵊlz/
Danh từ
victuals (không đếm được)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ, nghĩa cổ; không đếm được) Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- Xem victual
Đồng nghĩa
Động từ
victuals
- Xem victual
Chia động từ
victual
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to victual | |||||
| Phân từ hiện tại | victualing | |||||
| Phân từ quá khứ | victualed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | victual | victual hoặc victualest¹ | victuals hoặc victualeth¹ | victual | victual | victual |
| Quá khứ | victualed | victualed hoặc victualedst¹ | victualed | victualed | victualed | victualed |
| Tương lai | will/shall² victual | will/shall victual hoặc wilt/shalt¹ victual | will/shall victual | will/shall victual | will/shall victual | will/shall victual |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | victual | victual hoặc victualest¹ | victual | victual | victual | victual |
| Quá khứ | victualed | victualed | victualed | victualed | victualed | victualed |
| Tương lai | were to victual hoặc should victual | were to victual hoặc should victual | were to victual hoặc should victual | were to victual hoặc should victual | were to victual hoặc should victual | were to victual hoặc should victual |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | victual | — | let’s victual | victual | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “victuals”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)