vocalise
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
vocalise ngoại động từ
Chia động từ
vocalise
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
vocalise nội động từ
Chia động từ
vocalise
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vocalise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vɔ.ka.liz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vocalise /vɔ.ka.liz/ |
vocalises /vɔ.ka.liz/ |
vocalise gc /vɔ.ka.liz/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vocalise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)