vying
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
vying
Động từ
vying
Chia động từ
vie
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vie | |||||
| Phân từ hiện tại | vying | |||||
| Phân từ quá khứ | vied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vie | vie hoặc viest¹ | vies hoặc vieth¹ | vie | vie | vie |
| Quá khứ | vied | vied hoặc viedst¹ | vied | vied | vied | vied |
| Tương lai | will/shall² vie | will/shall vie hoặc wilt/shalt¹ vie | will/shall vie | will/shall vie | will/shall vie | will/shall vie |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vie | vie hoặc viest¹ | vie | vie | vie | vie |
| Quá khứ | vied | vied | vied | vied | vied | vied |
| Tương lai | were to vie hoặc should vie | were to vie hoặc should vie | were to vie hoặc should vie | were to vie hoặc should vie | were to vie hoặc should vie | were to vie hoặc should vie |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vie | — | let’s vie | vie | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
vying
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vying”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)