weakening
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwi.kə.niɳ/
Động từ
weakening
Chia động từ
weaken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weaken | |||||
| Phân từ hiện tại | weakening | |||||
| Phân từ quá khứ | weakened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenest¹ | weakens hoặc weakeneth¹ | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened hoặc weakenedst¹ | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | will/shall² weaken | will/shall weaken hoặc wilt/shalt¹ weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenest¹ | weaken | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weaken | — | let’s weaken | weaken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
weakening /ˈwi.kə.niɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “weakening”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)