Bước tới nội dung

weighty

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈweɪ.ti/
Hoa Kỳ

Tính từ

weighty (so sánh hơn weightier, so sánh nhất weightiest) /ˈweɪ.ti/

  1. Nặng.
  2. Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).
  3. Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).
  4. Mạnh, chắc (văn học).
  5. Nặng nề, chồng chất (lo âu...).

Tham khảo