whack
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʍæk/
Danh từ
whack /ˈʍæk/
Ngoại động từ
whack ngoại động từ /ˈʍæk/
Chia động từ
whack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to whack | |||||
| Phân từ hiện tại | whacking | |||||
| Phân từ quá khứ | whacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whack | whack hoặc whackest¹ | whacks hoặc whacketh¹ | whack | whack | whack |
| Quá khứ | whacked | whacked hoặc whackedst¹ | whacked | whacked | whacked | whacked |
| Tương lai | will/shall² whack | will/shall whack hoặc wilt/shalt¹ whack | will/shall whack | will/shall whack | will/shall whack | will/shall whack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whack | whack hoặc whackest¹ | whack | whack | whack | whack |
| Quá khứ | whacked | whacked | whacked | whacked | whacked | whacked |
| Tương lai | were to whack hoặc should whack | were to whack hoặc should whack | were to whack hoặc should whack | were to whack hoặc should whack | were to whack hoặc should whack | were to whack hoặc should whack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | whack | — | let’s whack | whack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “whack”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)