Bước tới nội dung

whiten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈʍɑɪ.tᵊn/

Ngoại động từ

[sửa]

whiten ngoại động từ /ˈʍɑɪ.tᵊn/

  1. Làm trắng; làm bạc (tóc).
  2. Sn trắng, quét vôi trắng (lên tường... ).
  3. Mạ thiếc (kim loại).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

whiten nội động từ /ˈʍɑɪ.tᵊn/

  1. Hoá trắng, trắng ra.
  2. Tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]