windsurfing
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /.ˌsɜː.fɪŋ/
| [.ˌsɜː.fɪŋ] |
Động từ
windsurfing
Chia động từ
windsurf
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
windsurfing /.ˌsɜː.fɪŋ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “windsurfing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)