xúc giác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suk˧˥ zaːk˧˥ sṵk˩˧ ja̰ːk˩˧ suk˧˥ jaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suk˩˩ ɟaːk˩˩ sṵk˩˧ ɟa̰ːk˩˧

Từ nguyên[sửa]

Xúc: chạm đến; giác: cảm thấy

Danh từ[sửa]

xúc giác

  1. Cảm giác do sự đụng chạm, sờ mó có.
    Da là cơ quan xúc giác của người ta.

Tham khảo[sửa]