yank
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
yank
Động từ
yank
- (Thông tục) Kéo mạnh, giật mạnh.
- to yank out one's sword — rút mạnh kiếm ra, tuốt gươm
- to yank on the brake — kéo mạnh phanh
Thành ngữ
Chia động từ
yank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yank | |||||
| Phân từ hiện tại | yanking | |||||
| Phân từ quá khứ | yanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yank | yank hoặc yankest¹ | yanks hoặc yanketh¹ | yank | yank | yank |
| Quá khứ | yanked | yanked hoặc yankedst¹ | yanked | yanked | yanked | yanked |
| Tương lai | will/shall² yank | will/shall yank hoặc wilt/shalt¹ yank | will/shall yank | will/shall yank | will/shall yank | will/shall yank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yank | yank hoặc yankest¹ | yank | yank | yank | yank |
| Quá khứ | yanked | yanked | yanked | yanked | yanked | yanked |
| Tương lai | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yank | — | let’s yank | yank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
yank
- (Yank) (thông tục) (như) Yankee.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yank”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)