Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

Thư pháp
在

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 在 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
在-oracle.svg

TK 16–11 TCN
在-bronze.svg

TK 11–3 TCN
在-bigseal.svg

在-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Giới từ

  1. Tại, , trong, trên.
    – ở nhà
    – ở trường

[sửa] Dịch

[sửa] Động từ

  1. Đang dừng, nghỉ, tĩnh tại, tại chỗ.
  2. Vẫn còn, tồn tại, tại vị.
    – bố mẹ vẫn còn sống thì không nên đi xa khỏi họ

[sửa] Dịch

đang dừng
vẫn còn

[sửa] Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tại

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɐ̰ːʔj˨˩ tɐ̰ːj˨˨ tɐːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɐːj˨˨ tɐ̰ːj˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa