film
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
film
- phim: cái liên tiếp của hình động ở trên một cái phim
- phim: chất dùng được để bắt giữ các hình ở trong kamêra
Tiếng Hà Lan
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | film |
| số nhiều | films |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | filmpje |
| số nhiều | filmpjes |
Danh từ
film gđ
- phim: cái liên tiếp của hình động ở trên một cái phim
- phim: chất dùng được để bắt giữ các hình ở trong kamêra
Tiếng Pháp
Danh từ
film gđ