plug
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
plug /ˈpləɡ/
- Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).
- (Kỹ thuật) Chốt.
- (Điện học) Cái phít.
- three-pin plug — phít ba đầu, phít ba chạc
- two-pin — phít hai đầu, phít hai chạc
- Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).
- Bu-gi.
- (Địa lý,địa chất) Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).
- Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).
- (Từ lóng) Cú đấm, cú thoi.
- (Từ lóng) Sách không bán được.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.
[sửa] Ngoại động từ
plug ngoại động từ /ˈpləɡ/
- (Thường + up) bít lại bằng nút
- nút lại.
- to plug a hole — bít lỗ bằng nút
- (Từ lóng) Thoi, thụi, đấm.
- (Từ lóng) Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.
- (Thông tục) Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì... ).
- to plug a song — hát nhai nhải mãi để cố phổ biến một bài hát
[sửa] Chia động từ
plug
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to plug | |||||
| Phân từ hiện tại | plugging | |||||
| Phân từ quá khứ | plugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plug | plug hoặc pluggest¹ | plugs hoặc pluggeth¹ | plug | plug | plug |
| Quá khứ | plugged | plugged, hoặc pluggedst¹ | plugged | plugged | plugged | plugged |
| Tương lai | will/shall² plug | will/shall plug hoặc wilt/shalt¹ plug | will/shall plug | will/shall plug | will/shall plug | will/shall plug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plug | plug hoặc pluggest¹ | plug | plug | plug | plug |
| Quá khứ | plugged | plugged | plugged | plugged | plugged | plugged |
| Tương lai | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | plug | — | let’s plug | plug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
plug nội động từ /ˈpləɡ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
plug
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to plug | |||||
| Phân từ hiện tại | plugging | |||||
| Phân từ quá khứ | plugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plug | plug hoặc pluggest¹ | plugs hoặc pluggeth¹ | plug | plug | plug |
| Quá khứ | plugged | plugged, hoặc pluggedst¹ | plugged | plugged | plugged | plugged |
| Tương lai | will/shall² plug | will/shall plug hoặc wilt/shalt¹ plug | will/shall plug | will/shall plug | will/shall plug | will/shall plug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plug | plug hoặc pluggest¹ | plug | plug | plug | plug |
| Quá khứ | plugged | plugged | plugged | plugged | plugged | plugged |
| Tương lai | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug | were to plug hoặc should plug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | plug | — | let’s plug | plug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)