punch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

punch /ˈpəntʃ/

  1. đấm, thoi, thụi.
    a punch on the head — cú đấm vào đầu
  2. (Thông tục) Sức mạnh, lực; đà.

[sửa] Thành ngữ

  • to pull one's punches: Xem Pull.

[sửa] Ngoại động từ

punch ngoại động từ /ˈpəntʃ/

  1. Đấm, thoi, thụi.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

punch ((từ hiếm,nghĩa hiếm) (cũng) puncheon) /ˈpəntʃ/

  1. Cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh.
  2. Máy khoan.
  3. Máy rập dấu, máy đột rập.

[sửa] Ngoại động từ

punch ngoại động từ /ˈpəntʃ/

  1. Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).
  2. Khoan (lỗ bằng máy khoan).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thúc (trâu, bò... ) bằng giấy đầu nhọn.
  4. Chọc, thúc bằng gậy.

[sửa] Thành ngữ

  • to punch in: Đóng (đinh) vào.
  • to punch out: Nhổ (đinh) ra.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

punch /ˈpəntʃ/

  1. Rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh).
  2. Bát rượu pân.
  3. Tiệc rượu pân.

[sửa] Danh từ

punch /ˈpəntʃ/

  1. Ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch).
  2. Vật béo lùn, vật to lùn.
  3. (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu-đi).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

punch

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
punch
/pɔ̃ʃ/
punchs
/pɔ̃ʃ/

punch /pɔ̃ʃ/

  1. Rượu pân.
  2. (Thể dục thể thao) Quả đấm quyết định.
    Avoir du punch — có quả đấm quyết định
  3. (Thể thao) Sức nước rút (để chạy nước rút khi gần tới đích).
  4. (Thân mật) Tính năng động.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa