ác kê cốt tửu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːk˧˥ ke˧˧ kot˧˥ tḭw˧˩˧a̰ːk˩˧ ke˧˥ ko̰k˩˧ tɨw˧˩˨aːk˧˥ ke˧˧ kok˧˥ tɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːk˩˩ ke˧˥ kot˩˩ tɨw˧˩a̰ːk˩˧ ke˧˥˧ ko̰t˩˧ tɨ̰ʔw˧˩

Thành ngữ[sửa]

ác kê cốt tửu

  1. Dùng gà ácthuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.