Bước tới nội dung

đơn chiếc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗəːn˧˧ ʨiək˧˥ɗəːŋ˧˥ ʨiə̰k˩˧ɗəːŋ˧˧ ʨiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəːn˧˥ ʨiək˩˩ɗəːn˧˥˧ ʨiə̰k˩˧

Tính từ

đơn chiếc

  1. Chỉ có một mình, không có đôi.
    sống đơn chiếc
  2. (cảnh gia đình) có rất ít người, không có ai để nương tựa, giúp đỡ nhau.
    cảnh nhà đơn chiếc

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Đơn chiếc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam