Bước tới nội dung

đơn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəːn˧˧ɗəːŋ˧˥ɗəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəːn˧˥ɗəːn˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

đơn

  1. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
  2. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
  3. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).
    Nổi đơn.
  4. (Ph.) . Bệnh chân voi.
  5. Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc ngườithẩm quyền. Đơn xin việc.
    Đệ đơn kiện.
    Viết đơn tình nguyện.
  6. (Thường nói đơn đặt hàng) . Bản những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.
    Thanh toán theo đơn đặt hàng.
  7. Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.
    Thầy thuốc cho đơn.
    Đơn thuốc.
  8. Như đơn côi

Tính từ

[sửa]

đơn

  1. cấu tạo chỉ gồm một thành phần.
    Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông).
    đơn (phân biệt với xà kép).
    Đánh đơn.
  2. (Kết hợp hạn chế) . (Cảnh gia đình) quá ít người.
    Nhà đơn người.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]